recover

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

recover ngoại động từ /rɪ.ˈkə.vɜː/

  1. Lấy lại, giành lại, tìm lại được.
    to recover what was lost — giành (tìm) lại những cái gì đã mất
    to recover one's breath — lấy lại hơi
    to recover consciousness — tỉnh lại
    to recover one's health — lấy lại sức khoẻ, bình phục
    to recover someone's affection — lấy lại được tình thương mến của ai
    to recover one's legs — đứng dậy được (sau khi ngã)
  2. Được, bù lại, đòi, thu lại.
    to recover damages — được bồi thường
    to recover a debt — thu (đòi) lại được món nợ
    to recover lost time — bù lại thời gian đã mất
    to recover one's losses — bù lại chỗ thiệt hại mất mát
  3. Cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh).
    he fell into a deep river and could not be recovered — anh ta ngã xuống sông sâu không sao cứu được
    this remedy will soon recover her — phương thuốc này sẽ làm cho bà ta chóng khỏi bệnh
    to be quite recovered — hoàn toàn bình phục
    to recover someone — làm cho ai tỉnh lại
  4. Sửa lại (một điều sai lầm).
    to recover oneself — tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại; lấy lại được thăng bằng

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

recover nội động từ /rɪ.ˈkə.vɜː/

  1. Khỏi bệnh, bình phục, lại sức.
    to recover from a long illiness — bình phục sau một thời gian ốm dài
  2. Tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ).
    to recover from one's fright — hết sợ hãi, tĩnh trí lại sau một cơn sợ hãi
    to recover from one's astonishment — hết ngạc nhiên
  3. Lên lại (giá cả).
    prices have recovered — giá cả đã lên lại
  4. (Pháp lý) Được bồi thường.
  5. (Thể dục,thể thao) Thủ thế lại (đánh kiếm... ).

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

recover /rɪ.ˈkə.vɜː/

  1. (Thể dục,thể thao) Miếng thủ thế lại (đánh kiếm... ).

Tham khảo[sửa]