recruiting
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Động từ
recruiting
Chia động từ
recruit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to recruit | |||||
| Phân từ hiện tại | recruiting | |||||
| Phân từ quá khứ | recruited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recruit | recruit hoặc recruitst¹ | recruits hoặc recruitth¹ | recruit | recruit | recruit |
| Quá khứ | recruited | recruited, hoặc recruitdst¹ | recruited | recruited | recruited | recruited |
| Tương lai | will/shall² recruit | will/shall recruit hoặc wilt/shalt¹ recruit | will/shall recruit | will/shall recruit | will/shall recruit | will/shall recruit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recruit | recruit hoặc recruitst¹ | recruit | recruit | recruit | recruit |
| Quá khứ | recruited | recruited | recruited | recruited | recruited | recruited |
| Tương lai | were to recruit hoặc should recruit | were to recruit hoặc should recruit | were to recruit hoặc should recruit | were to recruit hoặc should recruit | were to recruit hoặc should recruit | were to recruit hoặc should recruit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | recruit | — | let’s recruit | recruit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.