recuse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
recuse ngoại động từ /rɪ.ˈkjuːz/
- (Pháp luật) Kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)