recycle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

recycle nội động từ /ˌri.ˈsɑɪ.kəl/

  1. Tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại).
  2. Phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]