redact
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
redact ngoại động từ /rɪ.ˈdækt/
[sửa] Chia động từ
redact
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to redact | |||||
| Phân từ hiện tại | redacting | |||||
| Phân từ quá khứ | redacted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | redact | redact hoặc redactest¹ | redacts hoặc redacteth¹ | redact | redact | redact |
| Quá khứ | redacted | redacted, hoặc redactedst¹ | redacted | redacted | redacted | redacted |
| Tương lai | will/shall² redact | will/shall redact hoặc wilt/shalt¹ redact | will/shall redact | will/shall redact | will/shall redact | will/shall redact |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | redact | redact hoặc redactest¹ | redact | redact | redact | redact |
| Quá khứ | redacted | redacted | redacted | redacted | redacted | redacted |
| Tương lai | were to redact hoặc should redact | were to redact hoặc should redact | were to redact hoặc should redact | were to redact hoặc should redact | were to redact hoặc should redact | were to redact hoặc should redact |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | redact | — | let’s redact | redact | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)