redde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å redde
Hiện tại chỉ ngôi redder
Quá khứ redda, reddet
Động tính từ quá khứ redda, reddet
Động tính từ hiện tại

redde

  1. Cứu, cứu vớt, cứu chữa, cứu thoát, cứu nguy.
    De reddet et barn ut av det brennende huset.
    Sterk kaffe reddet meg fra å sovne.
    å redde seg — Tự cứu mình.

Tham khảo[sửa]