redden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

redden ngoại động từ /ˈrɛ.dᵊn/

  1. Làm đỏ (vật gì).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

redden nội động từ /ˈrɛ.dᵊn/

  1. Trở thành đỏ.
  2. Ửng đỏ (trời).
  3. Úa đi (lá).
  4. Đỏ mặt.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]