redeemer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

redeemer /.ˈdi.mɜː/

  1. Người chuộc (vật cầm thế).
  2. Người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân).
  3. (The redeemer) Chúa Cứu thế, Chúa Giê-xu.

Tham khảo[sửa]