redneck

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

redneck /ˈrɛd.ˌnɛk/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ.

Tham khảo[sửa]