redress

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

redress /rɪ.ˈdrɛs/

  1. Sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu... ).
  2. Sự đền bù, sự bồi thường.

Ngoại động từ[sửa]

redress ngoại động từ /rɪ.ˈdrɛs/

  1. Sửa cho thẳng lại.
  2. Sửa lại, uốn nắn.
    to redress a wrong — sửa một sự sai, sửa một sự bất công
  3. Khôi phục.
    to redress the balance of... — khôi phục
    to redress the balance of... — khôi phục thế can bằng của...
  4. Đền bù, bồi thường.
    to redress damage — đền bù sự thiệt hại
  5. (Rađiô) Nắn điện.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]