reformed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

reformed

  1. Quá khứphân từ quá khứ của reform.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

reformed /rɪ.ˈfɔrmd/

  1. Cải cách; cải lương; cải tổ.
  2. Cách tân; cải thiện.

Tham khảo[sửa]