refund
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
refund (refundment) /ri:'fʌndmənt/ /rɪ.ˈfənd/
- Sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).
[sửa] Động từ
refund /rɪ.ˈfənd/
- Trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).
[sửa] Chia động từ
refund
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to refund | |||||
| Phân từ hiện tại | refunding | |||||
| Phân từ quá khứ | refunded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refund | refund hoặc refundest¹ | refunds hoặc refundeth¹ | refund | refund | refund |
| Quá khứ | refunded | refunded, hoặc refundedst¹ | refunded | refunded | refunded | refunded |
| Tương lai | will/shall² refund | will/shall refund hoặc wilt/shalt¹ refund | will/shall refund | will/shall refund | will/shall refund | will/shall refund |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refund | refund hoặc refundest¹ | refund | refund | refund | refund |
| Quá khứ | refunded | refunded | refunded | refunded | refunded | refunded |
| Tương lai | were to refund hoặc should refund | were to refund hoặc should refund | were to refund hoặc should refund | were to refund hoặc should refund | were to refund hoặc should refund | were to refund hoặc should refund |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | refund | — | let’s refund | refund | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)