regain
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
regain ngoại động từ
- Lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại.
- to regain consciousness — tỉnh lại
- Trở lại (nơi nào).
- to regain one's home — trở lại gia đình
Chia động từ [sửa]
regain
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to regain | |||||
| Phân từ hiện tại | regaining | |||||
| Phân từ quá khứ | regained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | regain | regain hoặc regainest¹ | regains hoặc regaineth¹ | regain | regain | regain |
| Quá khứ | regained | regained hoặc regainedst¹ | regained | regained | regained | regained |
| Tương lai | will/shall² regain | will/shall regain hoặc wilt/shalt¹ regain | will/shall regain | will/shall regain | will/shall regain | will/shall regain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | regain | regain hoặc regainest¹ | regain | regain | regain | regain |
| Quá khứ | regained | regained | regained | regained | regained | regained |
| Tương lai | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | regain | — | let’s regain | regain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| regain /ʁə.ɡɛ̃/ |
regains /ʁə.ɡɛ̃/ |
regain gđ /ʁə.ɡɛ̃/
- Cỏ mọc lại (sau khi cắt).
- (Nghĩa bóng) Sự hồi lại, sự tăng (lên) lại.
- Regain de santé — sự hồi lại sức khỏe
- regain d’espoir — sự tăng lại hy vọng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)