regaining
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
regaining
[sửa] Chia động từ
regain
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to regain | |||||
| Phân từ hiện tại | regaining | |||||
| Phân từ quá khứ | regained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | regain | regain hoặc regainest¹ | regains hoặc regaineth¹ | regain | regain | regain |
| Quá khứ | regained | regained, hoặc regainedst¹ | regained | regained | regained | regained |
| Tương lai | will/shall² regain | will/shall regain hoặc wilt/shalt¹ regain | will/shall regain | will/shall regain | will/shall regain | will/shall regain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | regain | regain hoặc regainest¹ | regain | regain | regain | regain |
| Quá khứ | regained | regained | regained | regained | regained | regained |
| Tương lai | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain | were to regain hoặc should regain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | regain | — | let’s regain | regain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.