regale
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
regale /rɪ.ˈɡeɪɫ/
[sửa] Ngoại động từ
regale ngoại động từ /rɪ.ˈɡeɪɫ/
- (Thường) (mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu.
- to regale someone with a good meal — thết ai một bữa ăn ngon
- Làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc... ).
- Chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá.
- to regale oneself with beer — uống bia thoả thích
[sửa] Chia động từ
regale
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to regale | |||||
| Phân từ hiện tại | regaling | |||||
| Phân từ quá khứ | regaled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | regale | regale hoặc regalest¹ | regales hoặc regaleth¹ | regale | regale | regale |
| Quá khứ | regaled | regaled, hoặc regaledst¹ | regaled | regaled | regaled | regaled |
| Tương lai | will/shall² regale | will/shall regale hoặc wilt/shalt¹ regale | will/shall regale | will/shall regale | will/shall regale | will/shall regale |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | regale | regale hoặc regalest¹ | regale | regale | regale | regale |
| Quá khứ | regaled | regaled | regaled | regaled | regaled | regaled |
| Tương lai | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | regale | — | let’s regale | regale | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
regale nội động từ /rɪ.ˈɡeɪɫ/
- Chè chén thoả thích.
- Lấy làm khoái trá (về cái gì... ).
[sửa] Chia động từ
regale
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to regale | |||||
| Phân từ hiện tại | regaling | |||||
| Phân từ quá khứ | regaled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | regale | regale hoặc regalest¹ | regales hoặc regaleth¹ | regale | regale | regale |
| Quá khứ | regaled | regaled, hoặc regaledst¹ | regaled | regaled | regaled | regaled |
| Tương lai | will/shall² regale | will/shall regale hoặc wilt/shalt¹ regale | will/shall regale | will/shall regale | will/shall regale | will/shall regale |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | regale | regale hoặc regalest¹ | regale | regale | regale | regale |
| Quá khứ | regaled | regaled | regaled | regaled | regaled | regaled |
| Tương lai | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale | were to regale hoặc should regale |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | regale | — | let’s regale | regale | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)