regale

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

regale /rɪ.ˈɡeɪɫ/

  1. Bữa tiệc, bữa ănmón ăn quý.
  2. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Món ăn ngon.

[sửa] Ngoại động từ

regale ngoại động từ /rɪ.ˈɡeɪɫ/

  1. (Thường) (mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu.
    to regale someone with a good meal — thết ai một bữa ăn ngon
  2. Làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc... ).
  3. Chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá.
    to regale oneself with beer — uống bia thoả thích

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

regale nội động từ /rɪ.ˈɡeɪɫ/

  1. Chè chén thoả thích.
  2. Lấy làm khoái trá (về cái gì... ).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa