regel

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít regel regelen
Số nhiều regler reglene

regel

  1. Kỷ luật, phép tắc, quy tắc.
    regler for betaling av moms
    å gjøre noe til en regel — Biến việc gì thành thói quen.
    etter alle kunstens regler — Quá chi tiết.
    som regel — Theo thông lệ.
  2. Nguyên lý, định luật (toán).
    regelen for å regne ut flateinnholdet av en trekant

Tham khảo[sửa]