region

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

region /ˈri.dʒən/

  1. Vùng, miền.
    a mountainous region — miền đồi núi
    the abdominal region — (giải phẫu) vùng bụng
  2. Tầng lớp (quyển khí... ).
  3. Lĩnh vực.
    the region of metaphysics — lĩnh vực siêu hình học
  4. Khoảng.
    this costs in the region of 500₫ — cái đó giá trong khoảng 500 đồng

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa