rehab
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ rehabilitation.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
rehab (số nhiều rehabs)
- Sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).
- Sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội).
- (Y học) Sự tập luyện lại (những người bị tê bại).
- to undergo rehab — tập luyện lại
- Người được phục hồi (chức vụ, danh dự, sức khỏe); người (có tội) cải tạo giáo dục lại; người tập luyện lại.
- (Y học; thường + center) Bệnh viện cung cấp những phục vụ tập luyện lại.
[sửa] Đồng nghĩa
- sự phục hồi
- sự cải tạo giáo dục lại
- sự tập luyện lại
[sửa] Nội động từ
to rehab nội động từ
[sửa] Chia động từ
rehab
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rehab | |||||
| Phân từ hiện tại | rehabbing | |||||
| Phân từ quá khứ | rehabbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rehab | rehab hoặc rehabbest¹ | rehabs hoặc rehabbeth¹ | rehab | rehab | rehab |
| Quá khứ | rehabbed | rehabbed, hoặc rehabbedst¹ | rehabbed | rehabbed | rehabbed | rehabbed |
| Tương lai | will/shall² rehab | will/shall rehab hoặc wilt/shalt¹ rehab | will/shall rehab | will/shall rehab | will/shall rehab | will/shall rehab |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rehab | rehab hoặc rehabbest¹ | rehab | rehab | rehab | rehab |
| Quá khứ | rehabbed | rehabbed | rehabbed | rehabbed | rehabbed | rehabbed |
| Tương lai | were to rehab hoặc should rehab | were to rehab hoặc should rehab | were to rehab hoặc should rehab | were to rehab hoặc should rehab | were to rehab hoặc should rehab | were to rehab hoặc should rehab |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rehab | — | let’s rehab | rehab | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.