reine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
reine
/ʁɛn/
reines
/ʁɛn/

reine gc /ʁɛn/

  1. Hoàng hậu.
  2. Nữ hoàng.
  3. Nữ chúa, chúa.
    La rose reine des fleurs — hoa hồng chúa các loài hoa
  4. Ong chúa.
  5. (Đánh bài) (đánh cờ) quân đam.
    la Reine du ciel — Đức Bà
    reine de beauté — hoa hậu
    reine mère — hoàng thái hậu

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa