reject
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
reject /rɪ.ˈdʒɛkt/
- Vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn.
- Người bị loại (trong kỳ tuyển quân... ), người bị đánh hỏng thi.
- (Thương nghiệp) Phế phẩm.
[sửa] Ngoại động từ
reject ngoại động từ /rɪ.ˈdʒɛkt/
- Không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ.
- to reject someone's demand — bác bỏ yêu câu của ai
- Loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh).
- Từ chối không tiếp (ai).
- Mửa, nôn ra.
[sửa] Chia động từ
reject
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to reject | |||||
| Phân từ hiện tại | rejecting | |||||
| Phân từ quá khứ | rejected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reject | reject hoặc rejectest¹ | rejects hoặc rejecteth¹ | reject | reject | reject |
| Quá khứ | rejected | rejected, hoặc rejectedst¹ | rejected | rejected | rejected | rejected |
| Tương lai | will/shall² reject | will/shall reject hoặc wilt/shalt¹ reject | will/shall reject | will/shall reject | will/shall reject | will/shall reject |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reject | reject hoặc rejectest¹ | reject | reject | reject | reject |
| Quá khứ | rejected | rejected | rejected | rejected | rejected | rejected |
| Tương lai | were to reject hoặc should reject | were to reject hoặc should reject | were to reject hoặc should reject | were to reject hoặc should reject | were to reject hoặc should reject | were to reject hoặc should reject |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | reject | — | let’s reject | reject | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)