relaxing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Động từ[sửa]
relaxing
Chia động từ[sửa]
relax
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to relax | |||||
| Phân từ hiện tại | relaxing | |||||
| Phân từ quá khứ | relaxed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | relax | relax hoặc relaxest¹ | relaxes hoặc relaxeth¹ | relax | relax | relax |
| Quá khứ | relaxed | relaxed hoặc relaxedst¹ | relaxed | relaxed | relaxed | relaxed |
| Tương lai | will/shall² relax | will/shall relax hoặc wilt/shalt¹ relax | will/shall relax | will/shall relax | will/shall relax | will/shall relax |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | relax | relax hoặc relaxest¹ | relax | relax | relax | relax |
| Quá khứ | relaxed | relaxed | relaxed | relaxed | relaxed | relaxed |
| Tương lai | were to relax hoặc should relax | were to relax hoặc should relax | were to relax hoặc should relax | were to relax hoặc should relax | were to relax hoặc should relax | were to relax hoặc should relax |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | relax | — | let’s relax | relax | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ[sửa]
relaxing /rɪ.ˈlæk.siɳ/
- Làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng.
Thành ngữ[sửa]
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)