relegate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
relegate ngoại động từ /ˈrɛ.lə.ˌɡeɪt/
- Loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra.
- to relegate a worthless book to the wastepaper-basket — vứt bỏ cuốn sách tồi vào sọt giấy loại
- Giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành... ).
- to relegate matter to someone — giao vấn đề cho ai (để quyết định hoặc thi hành)
- Chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào... ) để tìm hiểu thêm.
- Đổi (viên chức) đi xa; đày ải.
- Hạ tầng.
- to be relegated to an inferior position — bị hạ tầng công tác
Chia động từ
relegate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to relegate | |||||
| Phân từ hiện tại | relegating | |||||
| Phân từ quá khứ | relegated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | relegate | relegate hoặc relegatest¹ | relegates hoặc relegateth¹ | relegate | relegate | relegate |
| Quá khứ | relegated | relegated, hoặc relegatedst¹ | relegated | relegated | relegated | relegated |
| Tương lai | will/shall² relegate | will/shall relegate hoặc wilt/shalt¹ relegate | will/shall relegate | will/shall relegate | will/shall relegate | will/shall relegate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | relegate | relegate hoặc relegatest¹ | relegate | relegate | relegate | relegate |
| Quá khứ | relegated | relegated | relegated | relegated | relegated | relegated |
| Tương lai | were to relegate hoặc should relegate | were to relegate hoặc should relegate | were to relegate hoặc should relegate | were to relegate hoặc should relegate | were to relegate hoặc should relegate | were to relegate hoặc should relegate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | relegate | — | let’s relegate | relegate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)