religiøs
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy
Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | religiøs |
| trung | religiøst | |
| Số nhiều | religiøse | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
religiøs
- Sùng đạo, đạo đức.
- Han er en dypt religiøs mann.
- Thuộc về đạo, tôn giáo, tín ngưỡng.
- religiøse skrifter/ritualer/sanger
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)