religious

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

religious /rɪ.ˈlɪ.dʒəs/

  1. (Thuộc) Tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành.
    to have no religious belief — không có tín ngưỡng tôn giáo
    religious wars — chiến tranh tôn giáo
  2. Sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo.
    a religious man — người mộ đạo
  3. Chu đáo, cẩn thận, tận tâm cao.
    the doctor looked after the patients with religious care — bác sĩ chăm nom người bệnh rất cẩn thận
    with religious exactitude — với độ chính xác cao

[sửa] Danh từ

religious số nhiều không đổi /rɪ.ˈlɪ.dʒəs/

  1. Nhà tu hành.
    the religious — những người tu hành

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa