rely
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
rely nội động từ /rɪ.ˈlɑɪ/
- (+ on, upon) Tin, tin cậy, dựa vào.
- to rely upon someone — tin cậy vào ai
- to rely upon something — tin cậy vào cái gì
[sửa] Chia động từ
rely
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rely | |||||
| Phân từ hiện tại | relying | |||||
| Phân từ quá khứ | relied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rely | rely hoặc reliest¹ | relies hoặc relieth¹ | rely | rely | rely |
| Quá khứ | relied | relied, hoặc reliedst¹ | relied | relied | relied | relied |
| Tương lai | will/shall² rely | will/shall rely hoặc wilt/shalt¹ rely | will/shall rely | will/shall rely | will/shall rely | will/shall rely |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rely | rely hoặc reliest¹ | rely | rely | rely | rely |
| Quá khứ | relied | relied | relied | relied | relied | relied |
| Tương lai | were to rely hoặc should rely | were to rely hoặc should rely | were to rely hoặc should rely | were to rely hoặc should rely | were to rely hoặc should rely | were to rely hoặc should rely |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rely | — | let’s rely | rely | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)