remanger
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
remanger ngoại động từ /ʁə.mɑ̃.ʒe/
- Ăn lại (một món ăn như trước).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)