remplage
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
remplage gđ
- (Xây dựng) Sự bít khoảng trống giữa hai mặt tường.
- (Xây dựng) Vật liệu bít khoảng trống giữa hai mặt tường.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)