renew

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

renew ngoại động từ /rɪ.ˈnuː/

  1. Hồi phục lại, làm hồi lại.
  2. Thay mới, đổi mới.
    to renew one's youth — làm trẻ lại
    to renew the water in a vase — thay nước mới ở bình
  3. Làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau (một thời gian gián đoạn); gia hạn.
    to renew a contract — ký lại một bản hợp đồng, gia hạn hợp đồng
    to renew a driver's license — gia hạn bằng lái xe
    to renew one's friendship with someone — nối lại tình bạn với ai
    to renew a promise — nhắc lại lời hứa

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

renew nội động từ /rɪ.ˈnuː/

  1. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Lại trở thành mới lại.
    the clamour renewed — tiếng ồn ào lại trở lại

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]