repérable
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | repérable /ʁǝ.pe.ʁabl/ |
repérables /ʁǝ.pe.ʁabl/ |
| Giống cái | repérable /ʁǝ.pe.ʁabl/ |
repérables /ʁǝ.pe.ʁabl/ |
repérable /ʁǝ.pe.ʁabl/
- Có thể xác định được vị trí, so mốc được.
- Grandeurs repérables et non mesurables — đại lượng so mốc được, nhưng không đo được
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)