reparere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å reparere
Hiện tại chỉ ngôi reparerer
Quá khứ reparerte
Động tính từ quá khứ reparert
Động tính từ hiện tại

reparere

  1. (Tr.) Sửa, sửa chữa.
    Han prøvde å reparere bilen selv.
  2. (Intr.) Giải rượu bằng cách uống thêm rượu.
    Han måtte reparere før han gikk på jobben.

Tham khảo[sửa]