repeater
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
repeater /rɪ.ˈpi.tɜː/
- Người nhắc lại (điều gì).
- Đồng hồ điểm chuông định kỳ.
- Súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn).
- Người phạm lại (tội gì).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) học trò phải ở lại lớp.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).
- (Toán học) Phân số tuần hoàn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)