repetition

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

repetition /ˌrɛ.pə.ˈtɪ.ʃən/

  1. Sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại.
  2. Sự bắt chước.
    a mere repetition — chỉ là một sự bắt chước
  3. Bài học thuộc lòng.
  4. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Bản sao chép.
  5. (Âm nhạc) Sự tập duyệt.
  6. (Âm nhạc) Ngón mổ liên tục.

Tham khảo[sửa]