repine
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
repine nội động từ /rɪ.ˈpɑɪn/
- (+ at, against) Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.
- to repine at one's unhappy lot — than phiền về số phận hẩm hiu của mình
[sửa] Chia động từ
repine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to repine | |||||
| Phân từ hiện tại | repining | |||||
| Phân từ quá khứ | repined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repine | repine hoặc repinest¹ | repines hoặc repineth¹ | repine | repine | repine |
| Quá khứ | repined | repined, hoặc repinedst¹ | repined | repined | repined | repined |
| Tương lai | will/shall² repine | will/shall repine hoặc wilt/shalt¹ repine | will/shall repine | will/shall repine | will/shall repine | will/shall repine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repine | repine hoặc repinest¹ | repine | repine | repine | repine |
| Quá khứ | repined | repined | repined | repined | repined | repined |
| Tương lai | were to repine hoặc should repine | were to repine hoặc should repine | were to repine hoặc should repine | were to repine hoặc should repine | were to repine hoặc should repine | were to repine hoặc should repine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | repine | — | let’s repine | repine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)