represent

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Ngoại động từ

represent ngoại động từ /ˌrɛ.prɪ.ˈzɛnt/

  1. Tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với.
    he represents the best traditions of his country — ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước
  2. Thay mặt, đại diện.
    to represent the people — đại diện cho nhân dân
  3. Miêu tả, hình dung.
    this picture represents the Nghe Tinh Soviets insurrection — bức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh
  4. Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch).
  5. Cho là.
    to represent oneself as a write — tự cho mình là một nhà văn

Chia động từ

Tham khảo