reprieve
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
reprieve /rɪ.ˈpriv/
- (Pháp lý) Sự hoãn thi hành một bản án tử hình.
- Sự cho hoãn.
- Sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội.
Ngoại động từ
reprieve ngoại động từ /rɪ.ˈpriv/
- (Pháp lý) Hoãn thi hành một bản án (tử hình).
- the death sentence was reprieved — án tử hình đó đã hoãn lại
- Cho hoãn lại.
Chia động từ
reprieve
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to reprieve | |||||
| Phân từ hiện tại | reprieving | |||||
| Phân từ quá khứ | reprieved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reprieve | reprieve hoặc reprievest¹ | reprieves hoặc reprieveth¹ | reprieve | reprieve | reprieve |
| Quá khứ | reprieved | reprieved, hoặc reprievedst¹ | reprieved | reprieved | reprieved | reprieved |
| Tương lai | will/shall² reprieve | will/shall reprieve hoặc wilt/shalt¹ reprieve | will/shall reprieve | will/shall reprieve | will/shall reprieve | will/shall reprieve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reprieve | reprieve hoặc reprievest¹ | reprieve | reprieve | reprieve | reprieve |
| Quá khứ | reprieved | reprieved | reprieved | reprieved | reprieved | reprieved |
| Tương lai | were to reprieve hoặc should reprieve | were to reprieve hoặc should reprieve | were to reprieve hoặc should reprieve | were to reprieve hoặc should reprieve | were to reprieve hoặc should reprieve | were to reprieve hoặc should reprieve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | reprieve | — | let’s reprieve | reprieve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)