repugnancy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

repugnancy /.nənt.si/

  1. Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.
  2. Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.
    the repugnance of (between) a couple — sự xung khắc giữa đôi vợ chồng

Tham khảo[sửa]