reputed
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
reputed
[sửa] Chia động từ
repute
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to repute | |||||
| Phân từ hiện tại | reputing | |||||
| Phân từ quá khứ | reputed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repute | repute hoặc reputest¹ | reputes hoặc reputeth¹ | repute | repute | repute |
| Quá khứ | reputed | reputed, hoặc reputedst¹ | reputed | reputed | reputed | reputed |
| Tương lai | will/shall² repute | will/shall repute hoặc wilt/shalt¹ repute | will/shall repute | will/shall repute | will/shall repute | will/shall repute |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repute | repute hoặc reputest¹ | repute | repute | repute | repute |
| Quá khứ | reputed | reputed | reputed | reputed | reputed | reputed |
| Tương lai | were to repute hoặc should repute | were to repute hoặc should repute | were to repute hoặc should repute | were to repute hoặc should repute | were to repute hoặc should repute | were to repute hoặc should repute |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | repute | — | let’s repute | repute | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
reputed /rɪ.ˈpjuː.təd/
- Có tiếng tốt, nổi tiếng.
- Được cho là, được giả dụ là, được coi là.
- the reputed father of the boy — người mà người ta cho là bố cậu bé
- a reputed litre — cái chai mà người ta cho là khoảng một lít
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)