request
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
request /rɪ.ˈkwɛst/
- Lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị.
- to do something at (by) someone's request — làm việc gì theo lời thỉnh cầu của ai
- (Thương nghiệp) Nhu cầu, sự hỏi mua.
- to be in great request; to come into request — được hỏi mua rất nhiều
[sửa] Ngoại động từ
request ngoại động từ /rɪ.ˈkwɛst/
- Thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị.
- visitors are requested not to touch the exhibits — yêu cầu khách đến tham quan không sờ vào hiện vật trưng bày
- to request sosmething of someone — thỉnh cầu việc gì với người nào
- to request somebody's presence — kính mời ai đến dự (buổi lễ)
- to request somebody's company — kính mời ai đến dự (tiệc...)
[sửa] Chia động từ
request
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to request | |||||
| Phân từ hiện tại | requesting | |||||
| Phân từ quá khứ | requested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | request | request hoặc requestest¹ | requests hoặc requesteth¹ | request | request | request |
| Quá khứ | requested | requested, hoặc requestedst¹ | requested | requested | requested | requested |
| Tương lai | will/shall² request | will/shall request hoặc wilt/shalt¹ request | will/shall request | will/shall request | will/shall request | will/shall request |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | request | request hoặc requestest¹ | request | request | request | request |
| Quá khứ | requested | requested | requested | requested | requested | requested |
| Tương lai | were to request hoặc should request | were to request hoặc should request | were to request hoặc should request | were to request hoặc should request | were to request hoặc should request | were to request hoặc should request |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | request | — | let’s request | request | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)