resentment
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
resentment /rɪ.ˈzɛnt.mənt/
- Sự phẫn uất, sự oán giận.
- to bear (habour) resentment agaisnt someone for having done something — oán giận người nào vì đã làm việc gì
- Sự phật ý, sự bực bội.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)