residuum

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

residuum số nhiều residua /ri'zidjuə/ /rɪ.ˈzɪ.dʒə.wəm/

  1. Phần còn lại.
  2. (Hoá học) .
  3. (Toán học) Số dư.
  4. Số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm).
  5. (Từ cổ,nghĩa cổ) Cặn bã của xã hội.

Tham khảo[sửa]