resilient
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
resilient /.jənt/
- Bật nảy; co giân, đàn hồi.
- Sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng.
- Có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)