resist
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
resist /rɪ.ˈzɪst/
[sửa] Động từ
resist /rɪ.ˈzɪst/
- Kháng cự, chống lại.
- to resist an attack — chống lại một cuộc tấn công
- to resist a disease — chống lại bệnh tật
- Chịu đựng được, chịu được.
- to resist heat — chịu được nóng
- Cưỡng lại, không mắc phải.
- to resist a bad habit — cưỡng lại một thói quen xấu
- (Thường) Phủ định) nhịn được.
- I can't resist good coffee — cà phê ngon thì tôi không nhịn được
- he can never resist a joke — nó không thể nào nhịn được đùa; nó không thể nào nhịn cười được khi nghe một câu chuyện đùa
[sửa] Chia động từ
resist
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to resist | |||||
| Phân từ hiện tại | resisting | |||||
| Phân từ quá khứ | resisted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | resist | resist hoặc resistest¹ | resists hoặc resisteth¹ | resist | resist | resist |
| Quá khứ | resisted | resisted, hoặc resistedst¹ | resisted | resisted | resisted | resisted |
| Tương lai | will/shall² resist | will/shall resist hoặc wilt/shalt¹ resist | will/shall resist | will/shall resist | will/shall resist | will/shall resist |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | resist | resist hoặc resistest¹ | resist | resist | resist | resist |
| Quá khứ | resisted | resisted | resisted | resisted | resisted | resisted |
| Tương lai | were to resist hoặc should resist | were to resist hoặc should resist | were to resist hoặc should resist | were to resist hoặc should resist | were to resist hoặc should resist | were to resist hoặc should resist |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | resist | — | let’s resist | resist | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)