resolve
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
resolve /rɪ.ˈzɑːlv/
- Quyết tâm, ý kiên quyết.
- to take a great resolve to shrink from no difficulty — kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào
[sửa] Động từ
resolve /rɪ.ˈzɑːlv/
- Kiên quyết (làm gì).
- to be resolved — kiên quyết
- Quyết định.
- Giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ... ).
- (Hoá học) Phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác).
- water may be resolved into oxygen and hydrogen — nước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
- Tiêu độc, tiêu tan.
- (Âm nhạc) Chuyển sang thuận tai.
- (Toán học) Giải (bài toán... ).
[sửa] Chia động từ
resolve
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to resolve | |||||
| Phân từ hiện tại | resolving | |||||
| Phân từ quá khứ | resolved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | resolve | resolve hoặc resolvest¹ | resolves hoặc resolveth¹ | resolve | resolve | resolve |
| Quá khứ | resolved | resolved, hoặc resolvedst¹ | resolved | resolved | resolved | resolved |
| Tương lai | will/shall² resolve | will/shall resolve hoặc wilt/shalt¹ resolve | will/shall resolve | will/shall resolve | will/shall resolve | will/shall resolve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | resolve | resolve hoặc resolvest¹ | resolve | resolve | resolve | resolve |
| Quá khứ | resolved | resolved | resolved | resolved | resolved | resolved |
| Tương lai | were to resolve hoặc should resolve | were to resolve hoặc should resolve | were to resolve hoặc should resolve | were to resolve hoặc should resolve | were to resolve hoặc should resolve | were to resolve hoặc should resolve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | resolve | — | let’s resolve | resolve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)