responsibility

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

responsibility /rɪ.ˌspɑːnt.sə.ˈbɪ.lə.ti/

  1. Trách nhiệm.
    to bear the full responsibility for one's act — chịu hoàn toàn trách nhiệm về hành động của mình
    to take the responsibility — nhận trách nhiệm (làm gì)
    to deline all responsibilities — không nhận trách nhiệm
    to do something on one's own responsibility — tự ý làm và chịu trách nhiệm về việc gì
  2. Gánh trách nhiệm; cái phải gánh vác.
    a family is a great responsibility — gia đình là một trách nhiệm lớn

Tham khảo[sửa]