responsiveness
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
responsiveness /rɪ.ˈspɑːnt.sɪv.nəs/
- Sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm.
- Sự phản ứng nhanh, thuận lợi; tình trạng dễ bị điều khiển, tình trạng dễ sai khiến.
- Sự đáp lại, sự trả lời.
- Sự sẵn sàng đáp lại, tình trạng dễ phản ứng lại; sự dễ cảm (tính tình).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)