restoration

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

restoration /ˌrɛs.tə.ˈreɪ.ʃən/

  1. Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất).
  2. Sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ.
  3. Sự phục hồi (chức vị... ).
  4. Sự khôi phục, sự hồi phục; sự lập lại.
    the restoration of health — sự hồi phục sức khoẻ
    the restoration of peace — sự lập lại hoà bình
  5. (The restoration) Thời kỳ khôi phục chế độ quân chủ (ở Anh, 1660).
  6. Hình tạo lại (của một con vật đã tuyệt giống, của một công trình xây dựng đã đổ nát).

Tham khảo