restrain
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
restrain ngoại động từ /rɪ.ˈstreɪn/
- Ngăn trở; cản trở, ngăn giữ.
- to restrain someone from doing harm — ngăn giữ ai gây tai hại
- Kiếm chế, nén, dằn lại; hạn chế.
- to restrain one's stemper — nén giận
- to restrain oneself — tự kiềm chế mình
- Cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh).
Chia động từ [sửa]
restrain
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to restrain | |||||
| Phân từ hiện tại | restraining | |||||
| Phân từ quá khứ | restrained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | restrain | restrain hoặc restrainest¹ | restrains hoặc restraineth¹ | restrain | restrain | restrain |
| Quá khứ | restrained | restrained hoặc restrainedst¹ | restrained | restrained | restrained | restrained |
| Tương lai | will/shall² restrain | will/shall restrain hoặc wilt/shalt¹ restrain | will/shall restrain | will/shall restrain | will/shall restrain | will/shall restrain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | restrain | restrain hoặc restrainest¹ | restrain | restrain | restrain | restrain |
| Quá khứ | restrained | restrained | restrained | restrained | restrained | restrained |
| Tương lai | were to restrain hoặc should restrain | were to restrain hoặc should restrain | were to restrain hoặc should restrain | were to restrain hoặc should restrain | were to restrain hoặc should restrain | were to restrain hoặc should restrain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | restrain | — | let’s restrain | restrain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)