restrict
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
restrict ngoại động từ /rɪ.ˈstrɪkt/
- Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.
- to restrict the use of alcohol — hạn chế việc dùng rượu
- to be restricted to a diet — phải ăn kiêng
Chia động từ
restrict
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to restrict | |||||
| Phân từ hiện tại | restricting | |||||
| Phân từ quá khứ | restricted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | restrict | restrict hoặc restrictst¹ | restricts hoặc restrictth¹ | restrict | restrict | restrict |
| Quá khứ | restricted | restricted, hoặc restrictdst¹ | restricted | restricted | restricted | restricted |
| Tương lai | will/shall² restrict | will/shall restrict hoặc wilt/shalt¹ restrict | will/shall restrict | will/shall restrict | will/shall restrict | will/shall restrict |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | restrict | restrict hoặc restrictst¹ | restrict | restrict | restrict | restrict |
| Quá khứ | restricted | restricted | restricted | restricted | restricted | restricted |
| Tương lai | were to restrict hoặc should restrict | were to restrict hoặc should restrict | were to restrict hoặc should restrict | were to restrict hoặc should restrict | were to restrict hoặc should restrict | were to restrict hoặc should restrict |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | restrict | — | let’s restrict | restrict | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)