retape

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
retape
/ʁə.tap/
retape
/ʁə.tap/

retape gc /ʁə.tap/

  1. (Thông tục) Sự chèo kéo khách (gái điếm).

Tham khảo[sửa]