retraces
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
retraces
- Động từ retrace chia ở ngôi thứ ba số ít.
[sửa] Chia động từ
retrace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to retrace | |||||
| Phân từ hiện tại | retracing | |||||
| Phân từ quá khứ | retraced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | retrace | retrace hoặc retracest¹ | retraces hoặc retraceth¹ | retrace | retrace | retrace |
| Quá khứ | retraced | retraced, hoặc retracedst¹ | retraced | retraced | retraced | retraced |
| Tương lai | will/shall² retrace | will/shall retrace hoặc wilt/shalt¹ retrace | will/shall retrace | will/shall retrace | will/shall retrace | will/shall retrace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | retrace | retrace hoặc retracest¹ | retrace | retrace | retrace | retrace |
| Quá khứ | retraced | retraced | retraced | retraced | retraced | retraced |
| Tương lai | were to retrace hoặc should retrace | were to retrace hoặc should retrace | were to retrace hoặc should retrace | were to retrace hoặc should retrace | were to retrace hoặc should retrace | were to retrace hoặc should retrace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | retrace | — | let’s retrace | retrace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.